ỨNG DỤNG
Sinopec 7029D Grease được khuyến nghị sử dụng cho các ứng dụng sau:
- Bôi trơn lâu dài cho vòng bi, ổ bi đũa (roller bearing) và ổ trượt (sliding bearing) làm việc dưới tải trọng trung bình đến tải trọng nặng.
- Thích hợp cho các thiết bị hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp hoặc môi trường có độ ẩm cao, nơi yêu cầu khả năng bôi trơn ổn định và tuổi thọ dài.
- Đặc biệt phù hợp với hệ thống bôi trơn tập trung (Centralized Lubrication System) nhờ khả năng bơm tốt và duy trì hiệu quả bôi trơn liên tục.
- Phạm vi nhiệt độ làm việc: từ -40°C đến +180°C.
TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
- Khả năng chống oxy hóa vượt trội, giúp mỡ duy trì tính ổn định ở nhiệt độ cao, hạn chế quá trình lão hóa và kéo dài thời gian sử dụng.
- Hiệu suất làm việc xuất sắc ở nhiệt độ thấp, đảm bảo vòng bi vẫn khởi động và vận hành ổn định trong điều kiện thời tiết lạnh hoặc môi trường có nhiệt độ thấp.
- Khả năng bôi trơn hiệu quả trong môi trường nhiệt độ thấp, giúp hình thành lớp màng dầu bảo vệ ngay từ khi thiết bị khởi động, giảm ma sát và hạn chế mài mòn.
- Khả năng bám dính và chống văng mỡ tốt, giúp lớp mỡ duy trì trên bề mặt bôi trơn ngay cả khi thiết bị hoạt động trong môi trường ẩm ướt hoặc chịu tác động của nước.
- Khả năng bơm tuyệt vời, cho phép mỡ lưu thông ổn định trong các hệ thống bôi trơn tập trung, đảm bảo cấp mỡ liên tục và đồng đều đến các điểm bôi trơn.
- Đặc tính bôi trơn ưu việt, giúp giảm ma sát, hạn chế mài mòn và bảo vệ hiệu quả vòng bi cũng như các chi tiết chuyển động trong suốt quá trình vận hành.
- Hiệu năng tổng thể cao, góp phần kéo dài tuổi thọ của vòng bi và thiết bị, đồng thời giảm tần suất bảo dưỡng và chi phí vận hành.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Chỉ tiêu | Đơn vị / Phương pháp thử | NLGI 0 | NLGI 1 | NLGI 1.5 |
|---|---|---|---|---|
| Cấp độ đặc NLGI | – | 0 | 1 | 1.5 |
| Độ xuyên kim sau khi nhào (0,1 mm) | ASTM D217 | 362 | 326 | 298 |
| Điểm nhỏ giọt (°C) | ASTM D2265 | 269 | 275 | 271 |
| Khả năng chống ăn mòn trên thép số 45 (100°C, 3 giờ) | Theo tiêu chuẩn Sinopec | Đạt | Đạt | Đạt |
| Độ bay hơi (150°C, 1 giờ), % khối lượng | % (m/m) | 1,26 | 1,31 | 1,60 |
| Độ nhớt biểu kiến (-30°C, tốc độ cắt 10 s⁻¹), Pa·s | GOST 7163 | 387 | 703 | 790 |
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT & OEM
Mỡ bôi trơn Sinopec 7029D đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn:
| Tổ chức / Nhà sản xuất | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Sinopec | Q/SH PRD224—2008 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.