ỨNG DỤNG
Dầu biến áp Sinopec thích hợp để sử dụng trong:
- Máy biến áp chứa đầy dầu, hoạt động ở nhiệt độ 330 kV trở xuống, trong đó nó hoạt động như một phương tiện làm mát và cách điện không dẫn điện.
- Công tắc-hộp số ngâm trong dầu.
- Các ứng dụng cách điện khác.
ĐẶC ĐIỂM VÀ LỢI ÍCH
- Khả năng cách điện vượt trội, giúp ngăn ngừa hiện tượng phóng điện và bảo vệ an toàn cho thiết bị điện.
- Độ nhớt và tỷ trọng thấp, tăng hiệu quả làm mát và truyền nhiệt cho lõi thép và cuộn dây máy biến áp.
- Duy trì độ nhớt ổn định ở nhiệt độ thấp, giúp máy biến áp khởi động dễ dàng trong điều kiện lạnh.
- Khả năng chống oxy hóa cao, hạn chế hình thành axit và cặn bùn, kéo dài tuổi thọ dầu và thiết bị.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60296:2003 về dầu cách điện dùng cho máy biến áp.
- Không chứa PCB (Polychlorinated Biphenyls), an toàn cho thiết bị và thân thiện với môi trường.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Chỉ tiêu | I-0°C | I-10°C | I-30°C | I-40°C |
|---|---|---|---|---|
| Cấp dầu (Grade) | I-0°C | I-10°C | I-30°C | I-40°C |
| Độ nhớt động học (ASTM D445) | ||||
| – cSt tại 40°C | 8.93 | 9.34 | 9.91 | 9.68 |
| – cSt tại -10°C | – | 116.0 | – | – |
| – cSt tại -30°C | – | – | 423.4 | 753.0 |
| Hàm lượng lưu huỳnh ăn mòn (ASTM D1275 B) | Không ăn mòn | Không ăn mòn | Không ăn mòn | Không ăn mòn |
| Điện áp đánh thủng (mẫu nguyên trạng), kV (IEC 60156) | 50 | 47 | 50 | 53 |
| Hệ số tổn hao điện môi tại 90°C (IEC 60247) | 0.0009 | 0.0007 | 0.0008 | 0.0001 |
| Sức căng bề mặt, mN/m (ISO 6295) | 49.1 | 47.3 | 47.1 | 48.7 |
| Độ bền oxy hóa, 164 giờ ở 120°C (IEC 61125C) | ||||
| – Tổng trị số axit, mg KOH/g | 0.09 | 0.02 | 0.0822 | 0.0218 |
| – Cặn (Sludge), % khối lượng | 0.04 | 0.008 | 0.0075 | 0.0175 |
| Điểm rót chảy, °C (ISO 3016) | -39 | -42 | -45 | -54 |
| Điểm chớp cháy (PMCC), °C (ISO 2719) | 162 | 153 | 158 | 154 |
| Khối lượng riêng tại 20°C, g/mL (ISO 3675) | 0.8486 | 0.8330 | 0.8378 | 0.8354 |
TIÊU CHUẨN CÔNG NGHIỆP & OEM
Dầu cách điện máy biến áp Sinopec đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật sau
| Tổ chức / Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn áp dụng |
|---|---|
| IEC | IEC 60296:2003 |
| GB | GB 2536-2011 |
| Sinopec | Q/SH 303 525-2009 |
Lưu ý: GB là hệ thống Tiêu chuẩn Quốc gia của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Các chứng nhận phê duyệt OEM
| Nhà sản xuất (OEM) | Chứng nhận / Tiêu chuẩn phê duyệt |
|---|---|
| ABB | Specification 1ZBA117001-1• HI-B (Sinopec 25 Transformer Oil)• HI-A (Sinopec 45 Transformer Oil) |
| Siemens | TUN 901 293 (2007) (áp dụng cho Sinopec 25 và Sinopec 45 Transformer Oil) |
Lưu ý: Dầu Sinopec Transformer Oil No.25 và No.45 hiện đã được đổi tên thành Sinopec Insulated Transformer Oil I-10°C và I-40°C. Quy trình sản xuất, đặc tính và hiệu năng của sản phẩm vẫn được giữ nguyên.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.