Mỡ chịu tải, chịu nhiệt Sinopec Extreme Pressure Lithium Complex

& Free Shipping

Sinopec EP Lithium Complex Grease là mỡ bôi trơn chịu nhiệt và chịu cực áp hiệu suất cao, thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và ô tô. Sản phẩm được pha chế từ dầu gốc khoáng chất lượng cao, chất làm đặc Lithium Complex và hệ phụ gia hiện đại giúp tăng khả năng chịu tải, chống mài mòn, chống oxy hóa và chống ăn mòn. So với mỡ lithium thông thường, Sinopec EP Lithium Complex có khả năng làm việc ổn định ở nhiệt độ cao, duy trì màng bôi trơn bền vững và bảo vệ hiệu quả các ổ trục, vòng bi cùng các chi tiết cơ khí trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.

Độ đặc NLGI : 1, 2, 3

Bao bì : Phuy 180Kg, Xô 17Kg

 

 

Danh mục:

ỨNG DỤNG

Mỡ bôi trơn Sinopec Lithium Complex EP được phát triển để đáp ứng các yêu cầu bôi trơn trong điều kiện làm việc khắc nghiệt, đặc biệt tại những vị trí chịu tải trọng lớn, tải va đập và nhiệt độ cao.

Sản phẩm thích hợp sử dụng cho:

  • Vòng bi, ổ lăn và ổ trục của thiết bị trong ngành luyện kim và đúc liên tục.
  • Máy nghiền, sàng rung, máy khai thác đá và thiết bị trong ngành khai khoáng.
  • Máy ép viên thức ăn chăn nuôi, băng tải con lăn và các hệ thống truyền động công nghiệp.
  • Vòng bi bánh xe ô tô, xe tải, xe buýt và các phương tiện vận tải làm việc với tải trọng lớn.
  • Các thiết bị cơ khí và công nghiệp khác yêu cầu mỡ bôi trơn chịu nhiệt, chịu cực áp trong dải nhiệt độ vận hành từ -20°C đến +160°C.

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH

  • Khả năng chịu cực áp (EP) và chống mài mòn vượt trội giúp giảm ma sát, bảo vệ hiệu quả các ổ bi và ổ trục làm việc dưới tải trọng nặng hoặc chịu va đập liên tục, góp phần kéo dài tuổi thọ thiết bị.
  • Chất làm đặc Lithium Complex mang lại điểm nhỏ giọt cao và độ ổn định cơ học xuất sắc, giúp mỡ duy trì cấu trúc ổn định trong suốt quá trình vận hành. Nhờ đó, sản phẩm hoạt động bền bỉ trong dải nhiệt độ từ -20°C đến +160°C, vượt trội so với mỡ lithium thông thường.
  • Dầu gốc khoáng chất lượng cao tạo lớp màng bôi trơn bền vững, bảo vệ bề mặt kim loại khỏi ma sát và mài mòn ngay cả khi thiết bị vận hành ở nhiệt độ cao hoặc chịu tải liên tục.
  • Khả năng kháng nước hiệu quả giúp mỡ bám dính tốt trên bề mặt bôi trơn, hạn chế bị rửa trôi hoặc thất thoát trong môi trường ẩm ướt, từ đó giảm lượng mỡ tiêu hao và kéo dài chu kỳ bôi trơn.
  • Chống gỉ sét và chống ăn mòn tối ưu, giúp bảo vệ các chi tiết cơ khí trước tác động của độ ẩm và môi trường ăn mòn, nâng cao độ bền và giảm chi phí bảo trì.
  • Độ ổn định nhiệt và khả năng chống oxy hóa cao giúp mỡ duy trì hiệu suất bôi trơn trong thời gian dài, hạn chế hiện tượng lão hóa ở nhiệt độ cao, kéo dài tuổi thọ của cả mỡ và thiết bị.
  • Đa dạng cấp độ đặc NLGI 1, NLGI 2 và NLGI 3, đáp ứng nhiều yêu cầu bôi trơn khác nhau từ hệ thống tập trung, ổ trục tốc độ trung bình đến các ứng dụng chịu tải nặng và nhiệt độ cao.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mỡ bôi trơn Sinopec Lithium Complex EP
Cấp độ đặc theo NLGI 1 2 3
Màu sắc, trạng thái Nâu sáng, trơn láng
Loại chất làm đặc Lithium phức
Loại dầu gốc sử dụng Dầu gốc khoáng
Độ nhớt động học, ASTM D 445
cSt @ 100°C 10–13 10–13 10–13
Độ xuyên kim, ASTM D 217
W×60, mm–1 318 289 242
W×100,000, % change from W×60 8.49 7.27 8.26
Nhiệt độ nhỏ giọt, °C, ASTM D 2265 282 300 297
Tách dầu, 24 giờ ở 100°C,%, FTMS 791C-321,3 4.6 2.1 0.0
Độ nhớt hiển thị, –10°C, 10 s–1, Pas, GOST 7163 210 336 685
Độ rửa trôi của nước, 1 h @ 38°C, %, ASTM D 1264 0
Độ chống ăn mòn, 48 h @ 52°C, đánh giá, ASTM D 1743 pass
Ăn mòn lá đồng T2, 24 giờ ở 100 ° C, đánh giá, ASTM D 4048 pass pass pass
Độ ổn định oxy hóa, 100 giờ @ 99°C & 758 kPa, giảm áp, kPa, ASTM D 942 13 16 36
Tải trọng Timken N, ASTM D 2509 156 156
Thử tải trên máy 04 bi, tải hàn dính PD, N, ASTM D 2596 3,089 3,089
Thử tải trên máy 04 bi, chỉ số chịu tải, ASTM D 2596 459 443

Những dữ liệu này được đưa ra như là một chỉ số của các giá trị tiêu biểu, không phải là các chỉ số kỉ thuật chính xác.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CỦA NGÀNH VÀ KHUYẾN NGHỊ OEM

Mỡ Sinopec Extreme Lithium Complex đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật công nghiệp:
Sinopec SH/T 0535 93-2003

 

Mỡ Sinopec Extreme Lithium Complex được chấp thuận chính thức bởi nhà sản xuất thiết bị (OEM):
Neimenggu Huolinhe Weather Coal Co., Ltd Được chấp thuận sử dụng trong máy nghiền

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mỡ chịu tải, chịu nhiệt Sinopec Extreme Pressure Lithium Complex”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giỏ hàng