ỨNG DỤNG
SINOPEC LC Mining Grease được thiết kế cho các thiết bị làm việc trong điều kiện tải trọng cực lớn, va đập và rung động mạnh, đặc biệt trong ngành khai thác mỏ, xây dựng và công nghiệp nặng. Sản phẩm thích hợp bôi trơn vòng bi lăn, bạc lót, ổ trục tốc độ thấp, máy nghiền đá, máy đào, máy xúc, thiết bị off-road và các hệ thống bôi trơn yêu cầu chu kỳ tra mỡ dài.
ĐẶC ĐIỂM VÀ LỢI ÍCH
- Khả năng chịu cực áp (EP) và chống mài mòn vượt trội, bảo vệ hiệu quả vòng bi và ổ trục trong điều kiện tải trọng nặng, va đập liên tục.
- Phụ gia Molypden Disulfua (MoS₂) tạo lớp màng bôi trơn rắn, tăng khả năng chịu tải và bảo vệ bề mặt kim loại khi màng mỡ chịu áp lực lớn hoặc rung động mạnh.
- Chất làm đặc Lithium Complex mang lại độ ổn định cơ học cao và nhiệt độ nhỏ giọt lớn, giúp mỡ hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -10°C đến +150°C.
- Dầu gốc có độ nhớt cao duy trì lớp màng bôi trơn bền vững ở nhiệt độ và tải trọng cao, giảm mài mòn hiệu quả.
- Khả năng chống nước, chống rỉ và chống ăn mòn tốt, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo dưỡng.
- Có hai cấp độ đặc NLGI 1 và NLGI 2, trong đó NLGI 1 phù hợp cho các hệ thống bôi trơn trung tâm hoặc ứng dụng sử dụng bơm cấp mỡ.
TIÊU CHUẨN VÀ KHUYẾN CÁO CỦA NHÀ SẢN XUẤT THIẾT BỊ OEM
| Mỡ Sinopec LC Mining Grease đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật công nghiệp: | |
| Sinopec | SHRH YXY 5165-2010 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tính chất | Sinopec LC Mining Grease | |
| Cấp độ đặc theo NLGI | 1 | 2 |
| Màu sắc, trạng thái | Đen | Đen |
| Loại chất làm đặc | Lithium phức | Lithium phức |
| Base fluid type | Mineral | Mineral |
| Độ nhớt động học, ASTM D 445 | ||
| cSt @40°C | 330 | 410 |
| Độ xuyên kim, ASTM D 217 | ||
| W×60, mm–1 | 322 | 275 |
| Nhiệt độ nhỏ giọt, °C, ASTM D 2265 | 269 | 273 |
| Tách dầu, 24 h @ 100°C, %, FTMS 791C-321.3 | 6 | 1 |
| Thử tải trên máy 4 bi, 60 min @ 392 N, mm, ASTM D 2266 | 0.5 | 0.45 |
| Thử tải trên máy 4 bi, , N, ASTM D 2596 | 6076 | 6076 |
| Tải trọng Timken , N, ASTM D 2509 | 200 | 222 |
| Độ rửa trôi của nước, 1 h @ 38°C, %, ASTM D 1264 | 6 | 1 |
| Ăn mòn lá đồng, T2 copper strip, 24 h @ 100°C, rating, ASTM D 4048 | pass | pass |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.