ỨNG DỤNG
Dầu thủy lực chống mài mòn chịu nhiệt độ thấp Sinopec L-HV thích hợp sử dụng cho:
- Các hệ thống thủy lực áp suất trung bình đến cao hoạt động ngoài trời trong điều kiện thời tiết lạnh giá hoặc tại những nơi có sự biến động lớn về nhiệt độ môi trường, như trong các ngành hàng hải, xây dựng, khai khoáng và dầu khí.
- Bơm cánh gạt (Vane Pump) và bơm bánh răng (Gear Pump) làm việc ở áp suất cao và nhiệt độ thấp, theo khuyến nghị của nhà sản xuất bơm.
- Các hệ thống thủy lực làm việc trong điều kiện tải nặng, khắc nghiệt, sử dụng bơm piston hướng trục (Axial Piston Pump) và bơm piston hướng kính (Radial Piston Pump), theo khuyến nghị của nhà sản xuất thiết bị.
ĐẶC ĐIỂM VÀ LỢI ÍCH
- Chỉ số độ nhớt cao (VI) kết hợp với điểm rót chảy thấp giúp dầu duy trì khả năng lưu động vượt trội ở nhiệt độ thấp, hỗ trợ khởi động hệ thống thủy lực dễ dàng trong điều kiện lạnh, giảm mài mòn và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
- Khả năng ổn định cắt (Shear Stability) xuất sắc giúp duy trì độ dày màng dầu ngay cả khi làm việc trong điều kiện tải nặng và áp suất cao, bảo vệ hiệu quả các chi tiết của hệ thống thủy lực khỏi mài mòn.
- Dầu gốc chất lượng cao kết hợp với công nghệ phụ gia đa chức năng tiên tiến mang lại nhiều ưu điểm nổi bật:
- Khả năng chống mài mòn vượt trội.
- Bảo vệ chống gỉ sét và ăn mòn hiệu quả.
- Hạn chế hình thành cặn vecni (varnish) và cặn bẩn.
- Tách nước nhanh và hiệu quả.
- Khả năng chống oxy hóa cao.
- Đặc tính chống tạo bọt tốt.
- Giải phóng khí nhanh, giúp bảo vệ và kéo dài tuổi thọ bơm thủy lực cũng như toàn bộ hệ thống.
- Độ bền thủy phân (Hydrolytic Stability) và khả năng lọc tốt (Filterability) giúp duy trì hiệu suất hoạt động tối ưu của dầu trong thời gian dài, đồng thời hạn chế hiện tượng tắc nghẽn bộ lọc.
- Đa dạng cấp độ nhớt (ISO VG 15 đến ISO VG 100), cho phép lựa chọn đúng độ nhớt phù hợp với nhiệt độ vận hành và yêu cầu của từng hệ thống thủy lực.
- Tương thích hoàn toàn với các vật liệu làm kín (phớt, gioăng) phổ biến trong hệ thống thủy lực, giúp kéo dài tuổi thọ phớt, hạn chế rò rỉ dầu và nâng cao độ tin cậy của hệ thống.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Chỉ tiêu | ISO VG 15 | ISO VG 22 | ISO VG 32 | ISO VG 46 | ISO VG 68 | ISO VG 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp độ nhớt ISO | 15 | 22 | 32 | 46 | 68 | 100 |
| Độ nhớt động học ở 40°C, ASTM D445 (cSt) | 15.17 | 21.93 | 33.39 | 46.49 | 68.70 | 100.5 |
| Độ nhớt động học ở 100°C, ASTM D445 (cSt) | 3.66 | 5.06 | 6.66 | 8.36 | 11.23 | 15.22 |
| Chỉ số độ nhớt (VI), ASTM D2270 | 140 | 173 | 157 | 156 | 156 | 157 |
| Thời gian tách khí ở 50°C, ASTM D3427 (phút) | 1.1 | 2.0 | 3.3 | 4.1 | 6.5 | 8.9 |
| Đặc tính tạo bọt, ASTM D892Trình tự ITrình tự IITrình tự III | 10/015/05/0 | 10/015/010/0 | 10/020/010/0 | 10/010/010/0 | 10/015/010/0 | 10/010/015/0 |
| Chỉ số axit (Neutralisation Number), ASTM D974 (mg KOH/g) | 0.52 | 0.53 | 0.57 | 0.66 | 0.75 | 0.74 |
| Khả năng chịu tải FZG (A/8.3/90), DIN 51354 – Cấp tải hỏng | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Khả năng chống gỉ, ASTM D665 – Nước cất | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt |
| Khả năng chống gỉ, ASTM D665 – Nước biển tổng hợp | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt |
| Ăn mòn tấm đồng, 3 giờ ở 100°C, ASTM D130 | 1b | 1b | 1b | 1b | 1b | 1b |
| Khả năng tách nước, ASTM D2711 | 5.8 (54°C) | 6.0 (54°C) | 10 (54°C) | 15 (54°C) | 16 (54°C) | 15 (82°C) |
| Điểm rót chảy, ASTM D97 (°C) | -45 | -42 | -39 | -37 | -35 | -34 |
| Điểm chớp cháy (COC), ASTM D92 (°C) | 180 | 178 | 210 | 220 | 221 | 240 |
Lưu ý: Các số liệu trên là giá trị điển hình (Typical Values) của sản phẩm và chỉ mang tính tham khảo, không phải là tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc (Specification).
TIÊU CHUẨN & KHUYẾN CÁO CỦA NHÀ SẢN XUẤT THIẾT BỊ OEM
Dầu thủy lực chống mài mòn chịu nhiệt độ thấp Sinopec L-HV đáp ứng các yêu cầu hiệu năng theo các tiêu chuẩn công nghiệp sau:
| Tiêu chuẩn | Yêu cầu kỹ thuật |
|---|---|
| DIN | DIN 51524 Phần 3 (HVLP) |
| GB | GB 11118.1-2011 (L-HV) |
| ISO | ISO 11158 (L-HV) |
Lưu ý: Tiêu chuẩn GB là Tiêu chuẩn Quốc gia của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc).
Dầu thủy lực chống mài mòn chịu nhiệt độ thấp Sinopec L-HV đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của các nhà sản xuất thiết bị (OEM) sau:
| Nhà sản xuất (OEM) | Tiêu chuẩn / Phê duyệt |
|---|---|
| Cincinnati | P-68 (ISO VG 32), P-69 (ISO VG 68), P-70 (ISO VG 46) |
| Eaton Vickers | Eaton 03-401-2010 |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.