ỨNG DỤNG
- Nhiều loại động cơ xăng, đặc biệt là động cơ của các nhà sản xuất xe lớn, hoạt động ở môi trường nhiệt độ xung quanh cao.
- Động cơ yêu cầu dầu chất lượng API SM/CF.
- Động cơ diesel phun nhiên liệu trực tiếp và gián tiếp, có thể là loại hút khí tự nhiên, tăng áp hoặc làm việc
dưới tải cao.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT NỔI BẬT
- Hệ thống chất phụ gia chống mòn bảo vệ động cơ dưới mọi điều kiện làm việc bằng cách cung cấp khả năng kiểm soát mài mòn kể cả với cơ cấu van phức tạp nhất.
- Bao gồm cả động cơ có thời điểm đóng mở van biến thiên.
- Độ nhớt đa cấp bổ sung sự bảo vệ chống mài mòn khi khởi động và điều kiện vận hành dưới nhiệt độ cao.
- Hệ thống chất tẩy kim loại và chất phụ gia phân tán không tro duy trì năng lượng và hiệu suất cao bằng cách kiểm soát cặn ở xéc măng và piston ở điều kiện nhiệt độ cao.
- Sự ổn định nhiệt và chống oxi hóa giúp ngăn ngừa sự xuống cấp của dầu, một trong các nguyên nhân dẫn tới tắc bộ lọc và khiến hình thành bùn trong khối dầu, cácte và bộ truyền động van
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Chỉ tiêu | Phương pháp thử | Giá trị điển hình |
|---|---|---|
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s hoặc cSt) | ASTM D445 | 93.89 |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s hoặc cSt) | ASTM D445 | 13.80 |
| Chỉ số độ nhớt (Viscosity Index – VI) | ASTM D2270 | 149 |
| Độ nhớt bơm ở nhiệt độ thấp (MRV) tại -30°C (mPa·s) | ASTM D4684 | 26.300 |
| Điểm rót chảy (Pour Point), °C | ASTM D97 | -33 |
| Điểm chớp cháy (COC), °C | ASTM D92 | 228 |
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/L) | ASTM D4052 | 0.852 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.