ỨNG DỤNG
SINOPEC TULUX T300 CF-4 được thiết kế dành cho các động cơ diesel làm việc trong điều kiện tải trọng lớn, đặc biệt là động cơ trang bị turbo tăng áp và hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp. Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu bôi trơn theo tiêu chuẩn API CF-4, API CF, API CD và phù hợp với nhiều dòng động cơ yêu cầu cấp chất lượng tương đương.
Dầu được khuyến nghị sử dụng cho xe đầu kéo, xe tải đường dài, xe ben, xe khách, máy công trình, thiết bị khai thác mỏ như máy xúc, máy đào, máy ủi, cũng như máy phát điện và nhiều thiết bị diesel công nghiệp hoạt động liên tục trong điều kiện khắc nghiệt.
ĐẶC TÍNH VÀ LỢI ÍCH
- Công thức dầu gốc chất lượng cao kết hợp hệ phụ gia tiên tiến giúp bảo vệ hiệu quả các chi tiết động cơ, giảm ma sát và hạn chế mài mòn trong quá trình vận hành.
- Khả năng chống oxy hóa vượt trội giúp hạn chế hình thành cặn bùn, cặn vecni và hiện tượng keo hóa dầu, góp phần kéo dài chu kỳ thay dầu và tăng tuổi thọ động cơ.
- Công nghệ phân tán muội than hiệu quả giúp giữ sạch piston, xéc măng và buồng đốt, giảm nguy cơ kẹt xéc măng, duy trì công suất và hiệu suất làm việc của động cơ.
- Độ bay hơi thấp giúp giảm hao hụt dầu bôi trơn trong quá trình sử dụng, đồng thời góp phần hạn chế lượng khí thải phát sinh.
- Chỉ số kiềm tổng (TBN) ổn định cùng khả năng trung hòa axit tốt giúp bảo vệ động cơ khỏi hiện tượng rỉ sét và ăn mòn, đảm bảo động cơ vận hành bền bỉ trong thời gian dài.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| TÍNH CHẤT | TULUX T300 CF-4 | ||
| Độ nhớt SAE | 10W-30 | 15W-40 | 20W-50 |
| Độ nhớt động học ở 100ºC,mm2/s, ASTM D445 | 11.18 | 15.66 | 18.90 |
| Hàm lượng tro sulphat , %wt, ASTM D874 | 1.39 | 1.53 | 1.41 |
| Hàm lượng sulphua, %wt | 0.35 | 0.28 | 0.4 |
| Hàm lượng phosphor, %wt | 0.110 | 0.120 | 0.106 |
| Độ kiềm tổng, mgKOH/g | 11 | 10.5 | 10.5 |
| Nhiệt độ ngưng chảy, ºC, | -39 | -30 | -18 |
| Nhiệt độ chớp cháy ºC, | 230 | 240 | 242 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT & PHÊ CHUẨN






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.