ỨNG DỤNG
- Phù hợp cho xe du lịch, SUV, MPV và xe tải nhẹ sử dụng động cơ xăng, E10, E85, LPG và CNG/LNG, đặc biệt là các dòng xe Mỹ và châu Á.
- Khuyến nghị cho các động cơ thế hệ mới được trang bị GPF, TWC, tăng áp (TGDI/GDI/TFSI), điều khiển van biến thiên (VVT), phun nhiên liệu kép, Start-Stop tự động và xe Hybrid (HEV).
- Đáp ứng yêu cầu bôi trơn và bảo vệ tối ưu cho các động cơ hiệu suất cao, đồng thời hỗ trợ tiết kiệm nhiên liệu và duy trì hiệu suất vận hành bền bỉ.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT NỔI BẬT
- Giảm ma sát hiệu quả, góp phần tiết kiệm nhiên liệu và nâng cao hiệu suất vận hành của động cơ.
- Khả năng làm sạch vượt trội, hạn chế hình thành cặn bẩn và giảm nguy cơ LSPI (đánh lửa sớm ở tốc độ thấp), bảo vệ động cơ tăng áp phun xăng trực tiếp.
- Chống oxy hóa hiệu quả ở nhiệt độ cao, làm chậm quá trình lão hóa dầu và kéo dài chu kỳ thay dầu.
TIÊU CHUẨN VÀ PHÊ DUYỆT
SINOPEC JUSTAR J700 SP/GF-6A 0W-20 Engine Oil đáp ứng các tiêu chuẩn hiệu năng mới nhất API SP, ILSAC GF-6A và GM Dexos1 Gen3, đồng thời đạt các yêu cầu kỹ thuật của Ford và Chrysler, phù hợp cho các động cơ xăng thế hệ mới yêu cầu khả năng tiết kiệm nhiên liệu, chống LSPI và bảo vệ động cơ tối ưu.
| Tiêu chuẩn | Mức đáp ứng |
|---|---|
| Phân loại API | API SP; API SN PLUS (Resource Conserving – RC) |
| Tiêu chuẩn ILSAC | ILSAC GF-6A |
| Tiêu chuẩn/OEM | GM Dexos1 Gen3Chrysler MS6395Ford WSS-M2C962-A1Ford WSS-M2C947-B1 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật | Phương pháp thử | Giá trị |
|---|---|---|
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | ASTM D445 | 46.50 |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | ASTM D445 | 8.82 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | ASTM D2270 | 173 |
| Khả năng bơm ở nhiệt độ thấp (MRV) tại -40°C (mPa·s) | ASTM D4684 | 26.400 |
| Điểm rót chảy (°C) | ASTM D97 | -42 |
| Điểm chớp cháy COC (°C) | ASTM D92 | 224 |
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/L) | ASTM D4052 | 0.843 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.